Mô tả
Castrol Aircol SR 46 – Dầu máy nén khí rô-to tổng hợp PAO cao cấp
Mô tả: Castrol Aircol SR 46 là dầu máy nén khí tổng hợp PAO (polyalphaolefin) chất lượng cao được thiết kế đặc biệt cho các máy nén khí trục vít.
Công dụng: Aircol SR được sử dụng cho các máy nén khí trục vít ngập dầu hoạt động trong điều kiện thời tiết, môi trường và chế độ vận hành khắc nghiệt với nhiệt độ khí nén rất cao (trên 100°C). Sản phẩm cũng thích hợp cho các máy nén khí hoạt động trong điều kiện bình thường với nhiệt độ khí xả tối đa dưới 100°C theo định nghĩa của ISO 6743-3:2003. Trong điều kiện này, Aircol SR có thể sử dụng với thời gian thay dầu lên đến 8.000 giờ. Aircol SR hoàn toàn tương thích với các vật liệu làm kín gốc nitrile, silicon, polyurethane và fluropolymer thường được sử dụng trong máy nén khí, nhưng không tương thích với các vật liệu làm kín gốc butadien styren (SBR) và ethylen propylen (EPDM).
Phân loại và Tiêu chuẩn:
- DIN 51506 VD-L
- ISO 6743/3 – DAG, DAH và DAJ cho máy nén khí rô-to
- Đạt yêu cầu của các hãng chế tạo máy nén khí: Atlas Copco (với thời hạn thay dầu 8.000 giờ) và Kaeser.
Lợi điểm:
- Kéo dài thời gian sử dụng dầu đến 8.000 giờ trong hầu hết các máy nén khí, tùy thuộc vào môi trường vận hành.
- Khuynh hướng tạo cặn rất thấp, giúp kéo dài tuổi thọ của lọc nhớt và bộ tách dầu.
- Độ bền ô-xi hóa và chống mài mòn vượt trội giúp kéo dài tuổi thọ của dầu và máy nén khí.
- Công thức dầu không chứa este tránh được sự hình thành của các a-xít ăn mòn, kéo dài tuổi thọ của máy nén khí.
- Tính tách nước tuyệt hảo giúp nhanh chóng tách nước ngưng tụ ra khỏi dầu, giảm thiểu khả năng dầu bị nhũ hóa có thể làm nghẹt bộ tách dầu.
- Dầu gốc PAO đảm bảo tính tương thích tốt với vật liệu làm kín và dầu gốc khoáng, cho phép chuyển đổi từ dầu gốc khoáng sang Aircol SR dễ dàng.
Các đặc trưng tiêu biểu:
Thuộc tính | Phương pháp | Đơn vị | Aircol SR 32 | Aircol SR 46 | Aircol SR 68 |
---|---|---|---|---|---|
Khối lượng riêng ở 15°C | ASTM D4052 | g/ml | 0.83 | 0.84 | 0.84 |
Độ nhớt ở 40°C | ASTM D445 | mm²/s | 32 | 46 | 68 |
Độ nhớt ở 100°C | ASTM D445 | mm²/s | 6.1 | 7.8 | 10.7 |
Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 137 | 137 | 142 | |
Độ tạo bọt (Seq I) | ASTM D892 | ml/ml | 10/0 | 10/0 | 10/0 |
Điểm rót chảy | ASTM D97 | °C | -54 | -54 | -54 |
Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | °C | 227 | 235 | 264 |
Thử rỉ (24 giờ, nước biển tổng hợp) | ASTM D665B | Đạt | Đạt | Đạt | |
Thử nghiệm ô-xi hóa RPVOT | ASTM D2272 | phút | 4500 | 3000 | 3000 |
Cấp tải FZG (A8.3/90) | DIN 51354 | 8 | 9 | 9 | |
Tải mài mòn 4 bi | ASTM D2783 | mm | 0.4 | 0.4 | 0.4 |