Dầu Thủy Lực Castrol Hyspin AWS 22

0 out of 5

Dầu Thủy Lực Castrol Hyspin AWS 22 là dòng sản phẩm dầu thủy lực chất lượng cao, được pha chế từ dầu gốc khoáng xử lý hydro cao cấp và hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm có tính năng ổn định.

 

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Dầu Thủy Lực Castrol Hyspin AWS 22 : Dầu Thủy Lực Chất Lượng Cao

Castrol Hyspin AWS 22 là dòng sản phẩm dầu thủy lực chất lượng cao, được pha chế từ dầu gốc khoáng xử lý hydro cao cấp và hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm có tính năng ổn định.

Mô Tả

Hyspin AWS được thiết kế đặc biệt với công nghệ phụ gia tiên tiến để mang lại tính năng chống mài mòn và bền nhiệt tuyệt hảo. Hệ phụ gia chọn lọc và dầu gốc chất lượng cao đảm bảo Hyspin AWS có tính bền thủy phân và bền ô-xi hóa, đồng thời giảm thiểu khả năng tạo cặn. Ngoài ra, Hyspin AWS còn có tính năng chống ăn mòn cho các bộ phận làm bằng kim loại đen và kim loại màu trong hệ thống thủy lực.

Công Dụng

Dòng sản phẩm này được thiết kế cho các hệ thống thủy lực yêu cầu tính năng chống mài mòn. Nó cũng thích hợp cho những công dụng khác yêu cầu loại dầu bôi trơn bền ô-xi hóa và có tính năng bôi trơn cao như các hệ bánh răng chịu tải nhẹ, một số bộ biến tốc và các ổ đỡ. Hyspin AWS tương thích với các chất liệu đàn hồi thông dụng như nitrile, silicon và fluropolyme thường được dùng làm gioăng, phốt.

Tiêu Chuẩn và Chứng Nhận

Hyspin AWS được phân loại theo các tiêu chuẩn dưới đây:

  • DIN 51502 – HLP
  • ISO 6743/4 – HM

Hyspin AWS (tùy theo độ nhớt) được phê duyệt bởi:

  • Parker Hannifin (Denison) HF0, HF1 & HF2
  • Eaton E-FDGN-TB002-E

Hyspin AWS (tùy theo độ nhớt) đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn dưới đây:

  • DIN 51524 Part 2
  • Fives Cincinnati P68, P69 & P70
  • ASTM D6158 HM
  • ISO 11158 HM
  • US Steel 126
  • GB 11118.1 L-HM (General and High Pressure)

Lợi Điểm

Hyspin AWS cho thấy nhiều lợi điểm khi so sánh với các loại dầu thủy lực truyền thống:

  • Tính bền nhiệt và bền ô-xi hóa tốt: Giảm thiểu cặn, kết quả là hệ thống thủy lực sạch hơn và kéo dài tuổi thọ của máy móc.
  • Tính năng chống mài mòn vượt trội: Giảm thời gian dừng máy để bảo dưỡng ngoài kế hoạch.
  • Tính lọc tuyệt vời: Cả trong điều kiện khô và ướt, giúp giảm chi phí nhờ kéo dài thời gian sử dụng lọc và giảm chi phí bảo trì.
  • Tính tách nước tốt và bền thủy phân: Được kiểm chứng trong các thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp, giúp tăng cường độ tin cậy của thiết bị, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm thời gian dừng máy.

Các Đặc Trưng Tiêu Biểu

Phương Pháp Đơn Vị AWS 10 AWS 15 AWS 22 AWS 32 AWS 46 AWS 68 AWS 100 AWS 150 AWS 220
Phân Loại Độ Nhớt ISO 10 15 22 32 46 68 100 150
Khối Lượng Riêng @ 15°C ASTM D4052 kg/m³ 890 870 870 880 880 880 890 890
Độ Nhớt Động Học @ 40°C ASTM D445 mm²/s 10 15 22 32 46 68 100 150
Độ Nhớt Động Học @ 100°C ASTM D445 mm²/s 2.4 3.2 4.3 5.3 6.7 8.6 11.1 14.5
Chỉ Số Độ Nhớt ASTM D2270 >95 >95 >95 >95 >95 >95 >95
Điểm Rót Chảy ASTM D97 °C -36 -33 -27 -27 -24 -21 -18 -15
Độ Tạo Bọt Seq ASTM D892 ml/ml 10/0 10/0 10/0 10/0 10/0 10/0 10/0 10/0
Điểm Chớp Cháy Cốc Hở ASTM D92 °C 170 195 205 210 215 225 225 230
Điểm Chớp Cháy Cốc Kín ASTM D93 °C 145 160 170 200 200 220 220 220
Độ Tách Nước @ 54°C (40/37/3) ASTM D1401 phút 5 10 10 15 15 15
Độ Tách Nước @ 82°C (40/37/3) ASTM D1401 phút 15 20
Độ Tách Khí @ 50°C ASTM D3427 phút 4 4 4 4 8 8 12 18
Cấp Tải FZG (A8.3/90) ISO 14635-1 Cấp Hỏng 11 12 12 12 12
Tính Chống Gỉ (24 giờ, nước cất) ASTM D665A Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
Tính Chống Gỉ (24 giờ, nước biển tổng hợp) ASTM D665B Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
Bền Ô-Xi Hóa – TOST ASTM D943 giờ >2500 >2500 >2500

 

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN